Thành phần loài mối tại các di tích trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Trong khuôn khổ thực hiện đề tài “Nghiên cứu xây dựng hệ thống giải pháp xử lý mối hại các di tích lịch sử văn hoá cấp Quốc Gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”, Viện sinh thái và Bảo vệ công trình đã tiến hành điều tra, thu mẫu mối tại 33 di tích đại diện cho các di tích khác nhau trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Trong khuôn khổ thực hiện đề tài “Nghiên cứu xây dựng hệ thống giải pháp xử lý mối hại các di tích lịch sử văn hoá cấp Quốc Gia trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”, Viện sinh thái và Bảo vệ công trình đã tiến hành điều tra, thu mẫu mối tại 33 di tích đại diện cho các di tích khác nhau trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá (hình 1). Mẫu mối được định tên dựa vào các tài liệu: Động vật chí Việt Nam – Mối (Bộ cánh đều: Isoptera) (Nguyễn Đức Khảm, 2007); Key to Indo – Malayam termites (Ahmad, 1958); Termites of Thailand (Ahmad, 1965); Fauna sinica (insecta, Vol.17, isoptera) (Huang et al., 2000); Termites of Sabah (East Malaysia) (Thapa, 1981). Kết quả phân tích định loại đã xác định được 18 loài mối thuộc 11 giống, 5 phân họ, 3 họ có mặt trong các di tích tại Thanh Hoá (bảng 1).

diet-moi-thanh-hoa

Hình 1. Vị trí các di tích được điều tra trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bảng 1. Thành phần loài và tỷ lệ (%) mẫu mối thu được trong các khu di tích điều tra trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Stt

Tên khoa học

Mẫu mối thu được

Khu di tích điều tra

Số lượng

Tỷ lệ (%)

Số lượng

Tỷ lệ (%)

  HỌ KALOTERMITIDAE

15

7,98

  Phân họ Kalotermitinae

15

7,98

  Giống Cryptotermes

15

7,98

1

Cryptotermes domesticus

15

7,98

12

36,36

HỌ RHINOTERMITIDAE

15

7,98

Phân họ Coptotermitinae

15

7,98

Giống Coptotermes

15

7,98

2

Coptotermes gestroi

13

6,91

5

15,15

3

Coptotermes travians

2

1,06

1

3,03

HỌ TERMITIDAE

158

84,04

Phân họ Macrotemitinae

148

78,72

Giống Hypotermes

14

7,45

4

Hypotermes makhamensis

8

4,26

3

9,09

5

Hypotermes sumatrensis

6

3,19

2

6,06

Giống Macrotermes

18

9,57

6

Macrotermes annandalei

14

7,45

5

15,15

7

Macrotermes barneyi

2

1,06

1

3,03

8

Macrotermes serrulatus

2

1,06

1

3,03

Giống Microtermes

11

5,85

9

Microtermes pakistanicus

11

5,85

3

9,09

Giống Odontotermes

105

55,85

0,00

10

Odontotermes formosanus

7

3,72

2

6,06

11

Odontotermes hainanensis

87

46,28

20

60,61

12

Odontotermes proformosanus

9

4,79

3

9,09

13

Odontotermes yunnanensis

2

1,06

1

3,03

  Phân họ Amitermitinae

4

2,13

  Giống Globitermes

3

1,60

14

Globitermes sulphureus

3

1,60

1

3,03

Giống Euhamitermes

1

0,53

15

Euhamitermes hamatus

1

0,53

1

3,03

Phân họ Termitinae

6

3,19

Giống Termes

3

1,60

16

Termes propinquus

3

1,60

1

3,03

Pericapritermes

2

1,06

17

Pericapritermes latignathus

2

1,06

1

3,03

Pseudocapritermes

1

0,53

18

Pseudocapritermes sowerbyi

1

0,53

1

3,03

Cộng

188

100,00

27

81,82

Nguyễn Thị My và cs



Có 628 lượt xem

------------------------------------------------------------------------------------------------------------

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
CÔNG TY DIỆT CÔN TRÙNG THÔNG TÍN

Địa chỉ: Số 10, Ngõ 107, Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội.

-------------- LIÊN HỆ DỊCH VỤ: 0974 177 848/ 024. 3564 1381
Gửi yêu cầu qua Email : chinhanhttc@gmail.com
Hệ thống website : http://dietmuoi.com
http://dietmoi.com
http://dietcontrung.net

Demos

Color Skin

Header Style

Nav Mode

Layout

Wide
Boxed